Bài 3 · HSK 4

反对参观失望标准经验规定过程严重任务压力原因发展
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
12chữ Hán mới
+69từ cấp trên chứa chữ của bài
640từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

12/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 12 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 2 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

14 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
chống lại, trái ngược
PHẢN
fǎn4 nét
xem, quan sát
QUAN
guān6 nét
mất, sai
THẤT
shī5 nét
dấu hiệu, tiêu chuẩn, đánh dấu
TIÊU
biāo9 nét
kiểm tra, nghiệm chứng
NGHIỆM
yàn10 nét
cái compa, quy tắc, khuôn phép
QUY
guī8 nét
đơn vị đo lường, chặng đường, quy tắc, khuôn mẫu
TRÌNH
chéng12 nét
nghiêm khắc, nghiêm trọng
NGHIÊM
yán7 nét
giao phó, mặc sức
NHIỆM
rèn6 nét
nén, đè
ÁP
6 nét
nguyên, ban đầu
NGUYÊN
yuán10 nét
bày ra, triển khai
TRIỂN
zhǎn10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 14 chữ