Bài 10 · HSK 5

博物馆坚强干活儿待遇志愿者怪不得打交道投资日用品灵活牛仔裤看不起破产老百姓范围说不定
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
6chữ Hán mới
+21từ cấp trên chứa chữ của bài
1.356từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

6/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 6 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 10 từ
Chữ Hán mới của bài

6 chữ Hán mới

33 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
mạnh, kiên cường
CƯỜNG
qiáng12 nét
đối đãi, chờ đợi
ĐÃI
dài9 nét
ném, ném vào
ĐẦU
tóu7 nét
linh hoạt, linh nghiệm
LINH
líng7 nét
sinh đẻ, sản xuất, tài sản
SẢN
chǎn6 nét
khuôn phép, giới hạn
PHẠM
fàn8 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 33 chữ