Bài 49 · HSK 6

潜力烟花爆竹爆发画蛇添足竭尽全力络绎不绝演绎统筹兼顾筹备莫名其妙迄今为止锦上添花锲而不舍雪上加霜殖民地繁殖一向一度
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
11chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
3.378từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 6 từ phải học thẳng — 12 từ
Chữ Hán mới của bài

11 chữ Hán mới

36 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nổ, bùng nổ
BỘC
bào19 nét
thêm, bổ sung
THIÊM
tiān11 nét
cạn kiệt, hết sức
KIỆT
jié14 nét
rút ra, thông suốt
DỊCH
8 nét
chuẩn bị, trù tính
TRÙ
chóu13 nét
không, chớ
MẠC
10 nét
cho đến
HẤT
6 nét
gấm vóc
CẨM
jǐn13 nét
khắc, đục
?
qiè14 nét
sương giá
SƯƠNG
shuāng17 nét
sản sinh, gây giống
THỰC
zhí12 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 36 chữ