Bài 48 · HSK 6

无忧无虑天伦之乐家喻户晓岂有此理川流不息废寝忘食恰到好处拔苗助长提拔新陈代谢陈述无动于衷衷心日新月异异常有条不紊根深蒂固潜移默化
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
13chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
3.360từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 4 từ phải học thẳng — 14 từ
Chữ Hán mới của bài

13 chữ Hán mới

42 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đạo lý, thứ bậc, loài
LUÂN
lún6 nét
biết, sáng
HIỂU
xiǎo10 nét
nào, sao
KHỞI
6 nét
sông, sông ngòi
XUYÊN
chuān3 nét
ngủ, nằm nghỉ
TẨM
qǐn13 nét
vừa vặn, đúng lúc
KHÁP
qià9 nét
nhổ, kéo lên
BẠT
8 nét
bày ra, cũ
TRẦN
chén7 nét
trong lòng, lòng dạ
TRUNG
zhōng10 nét
khác, lạ
DỊ
6 nét
rối loạn
VẶN
wěn10 nét
cuống
ĐẾ
12 nét
ngầm, lặn
TIỀM
qián15 nét