Bài 1 · HSK 3
关心发现完成其实主要地方一定当然关系同意国家机会
12từ mới
10chữ Hán mới
+140từ cấp trên chứa chữ của bài
313từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
12 từ mới
12/12 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 12 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 关心quan tâm, chăm sócâm Hán-Việt quan tâmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quan tâm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 发现phát hiện, nhận raâm Hán-Việt phát hiệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phát hiện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 完成hoàn thành, xongâm Hán-Việt hoàn thànhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hoàn thành” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 其实thực ra, kỳ thựcâm Hán-Việt kỳ thựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kỳ thực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 主要chính, chủ yếuâm Hán-Việt chủ yếuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chủ yếu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 地方nơi chốn, địa phươngâm Hán-Việt địa phươngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “địa phương” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 一定chắc chắn, nhất địnhâm Hán-Việt nhất địnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhất định” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 当然tất nhiên, đương nhiênâm Hán-Việt đương nhiênGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đương nhiên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 关系mối quan hệ, liên quanâm Hán-Việt quan hệGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quan hệ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 同意đồng ýâm Hán-Việt đồng ýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đồng ý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 国家quốc gia, đất nướcâm Hán-Việt quốc giaGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quốc gia” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 机会cơ hộiâm Hán-Việt cơ hộiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cơ hội” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
10 chữ Hán mới
13 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
tim, tâm trí
TÂM
4 nét
phát (phát triển, phát ra), gửi (gửi đi)
PHÁT
5 nét
hoàn thành, thành công
THÀNH
6 nét
đó, của nó
KỲ
8 nét
thật sự, thực tế
THỰC
8 nét
chủ yếu, người chủ
CHỦ
5 nét
đất, mặt đất, trợ từ kết cấu
ĐỊA
6 nét
vuông, phương hướng, phía, bên
PHƯƠNG
4 nét
quyết định, ổn định
ĐỊNH
8 nét
đảm đương, làm, khi, ngay tại
ĐƯƠNG
6 nét
Điểm ngữ pháp then chốt
Câu chữ 把
Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + thành phần khácĐưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn vào việc XỬ LÝ nó thế nào. Sau động từ bắt buộc có thêm thành phần — không đứng trơ một mình.
- 我把书放在桌子上。Tôi để sách lên bàn.
- 他把饭吃完了。Anh ấy ăn hết cơm rồi.
Người Việt hay sai chỗ này: Nói 我把书看 là sai vì sau động từ không có gì. Tiếng Việt không có cấu trúc tương ứng nên đây là điểm khó nhất HSK 3.
Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →