Bài 88 · HSK 6

伤脑筋元宵节双胞胎轮胎墨水儿座右铭摄氏度涮火锅纳闷儿沉闷羽绒服董事长古董里程碑不堪难堪
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
14chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.080từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 15 từ chữ đơn — 2 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

26 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
quỳ
QUỴ
guì13 nét
đồng
ĐỒNG
tóng11 nét
gân, bắp thịt
CÂN
jīn12 nét
đêm, ban đêm
TIÊU
xiāo10 nét
thai nhi, lốp xe
THAI
tāi9 nét
khắc ghi, bài minh
MINH
míng11 nét
họ, nhà
THỊ
shì4 nét
nhúng, rửa
XUYẾN
shuàn11 nét
buồn bực, ngột ngạt
MUỘN
mèn7 nét
nhung, len
NHUNG
róng9 nét
quản lý, giám sát (nghĩa gốc là loại cỏ, nghĩa quản lý là phái sinh)
ĐỔNG
dǒng12 nét
bia đá, bia kỷ niệm
BI
bēi13 nét
chịu được, nổi
KHAM
kān12 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 26 chữ