Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
Chủ đề · 127 từ HSK 1–6

Xã hội và văn hoá

nhà nước, luật pháp, lịch sử, tôn giáo, phong tục, chiến tranh

Trong 127 từ ở đây, 82 từ bạn đã biết mà chưa biết là mình biết — ghép âm Hán-Việt lại ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa, không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra. Nhưng 21 từ là bẫy: âm Hán-Việt nghe rất quen nên dễ tin là đã hiểu, trong khi nghĩa thật lệch đi. 20 từ còn lại thì không có đường tắt nào — học thẳng mặt chữ.

Đoán được 82Bẫy — từ giả bạn 21Không đoán được 20
Chia nhỏ để học từng buổi

4 từ trong chủ đề này chưa xếp được vào tiểu chủ đề nào — hai lượt phân loại độc lập không thống nhất, nên để trống thay vì đoán bừa. Chúng vẫn nằm đủ trong danh sách theo cấp bên dưới.

Danh sách đầy đủ theo cấp

HSK 1

1 từ

HSK 3

8 từ

HSK 4

12 từ

HSK 5

97 từ
博物馆bó wù guǎnbác vật quánbảo tàngKhông đoán được成分chéng fènthành phầnthành phầnĐoán được传说chuán shuōtruyền thuyếtlời đồn, truyền thuyếtĐoán được传统chuán tǒngtruyền thốngtruyền thốngĐoán được措施cuò shīthố thibiện phápKhông đoán được道德dào déđạo đứcđạo đứcĐoán được道理dào liđạo lýlẽ phải, lí lẽBẫy — từ giả bạn敌人dí rénđịch nhânkẻ thù, quân địchKhông đoán được发明fā míngphát minhphát minhĐoán được法院fǎ yuànpháp việntòa ánBẫy — từ giả bạn风格fēng géphong cáchphong cáchĐoán được风俗fēng súphong tụctục lệĐoán được改革gǎi gécải cáchcải cáchĐoán được钢铁gāng tiěcương thiếtthép, gang thépKhông đoán được公平gōng píngcông bìnhcông bằngBẫy — từ giả bạn公主gōng zhǔcông chúacông chúaĐoán được古代gǔ dàicổ đạicổ đại, thời xưaĐoán được观点guān diǎnquan điểmquan điểm, góc nhìnĐoán được观念guān niànquan niệmquan niệm, nhận thứcĐoán được规矩guī juquy củnề nếp, quy củĐoán được规律guī lǜquy luậtquy luậtĐoán được规则guī zéquy tắcquy tắc, điều luậtĐoán được国庆节guó qìng jiéquốc khánh tiếtngày Quốc khánhKhông đoán được国王guó wángquốc vươngvuaBẫy — từ giả bạn合法hé fǎhợp pháphợp phápĐoán được和平hé pínghoà bìnhhòa bìnhĐoán được后果hòu guǒhậu quảhậu quảĐoán được黄金huáng jīnhoàng kimvàng, thời gian vàngBẫy — từ giả bạn集体jí tǐtập thểtập thểĐoán được纪律jì lǜkỷ luậtkỷ luậtĐoán được纪念jì niànkỷ niệmkỷ niệm, tưởng nhớĐoán được嘉宾jiā bīngia tânkhách quýKhông đoán được金属jīn shǔkim thuộckim loạiBẫy — từ giả bạnjuānquyênquyên góp, hiếnTừ một chữ军事jūn shìquân sựquân sựĐoán được开幕式kāi mù shìkhai mạc thứclễ khai mạcKhông đoán được老百姓lǎo bǎi xìnglão bách tínhdân thườngKhông đoán được利益lì yìlợi íchlợi íchĐoán được流传liú chuánlưu truyềnlưu truyền, lan truyềnĐoán đượclónglongrồngTừ một chữ矛盾máo dùnmâu thuẫnmâu thuẫnĐoán được秘密mì mìbí mậtbí mậtĐoán được命令mìng lìngmệnh lệnhra lệnh, mệnh lệnhĐoán được命运mìng yùnmệnh vậnsố phận, vận mệnhĐoán được农村nóng cūnnông thônnông thônĐoán được农民nóng mínnông dânnông dânĐoán được农业nóng yènông nghiệpnông nghiệpĐoán được平等píng děngbình đẳngbình đẳngĐoán được奇迹qí jìkỳ tíchkỳ tích, điều kỳ diệuĐoán được气氛qì fēnkhí phânkhông khíKhông đoán được情景qíng jǐngtình cảnhcảnh tượng, hoàn cảnhBẫy — từ giả bạn庆祝qìng zhùkhánh chúcchúc mừng, ăn mừngBẫy — từ giả bạn趋势qū shìxu thếxu thế, xu hướngĐoán được权力quán lìquyền lựcquyền lực, quyền hạnĐoán được权利quán lìquyền lợiquyền (quyền hạn, quyền lợi pháp lý)Đoán được人口rén kǒunhân khẩudân số, khẩuBẫy — từ giả bạn人类rén lèinhân loạiloài ngườiĐoán được人生rén shēngnhân sinhcuộc đời, đời ngườiBẫy — từ giả bạn人物rén wùnhân vậtnhân vật, người nổi tiếngĐoán được神话shén huàthần thoạithần thoạiĐoán được士兵shì bīngsĩ binhlính, binh línhKhông đoán được事实shì shísự thựcsự thật, thực tếBẫy — từ giả bạn事物shì wùsự vậtsự vậtĐoán được提倡tí chàngđề xướngđề xướng, cổ vũĐoán được统一tǒng yīthống nhấtthống nhấtĐoán được外交wài jiāongoại giaongoại giaoĐoán được王子wáng zǐvương tửhoàng tửBẫy — từ giả bạn违反wéi fǎnvi phảnvi phạm, trái vớiKhông đoán được文明wén míngvăn minhvăn minhĐoán được物质wù zhìvật chấtvật chấtĐoán được现实xiàn shíhiện thựcthực tế, hiện thựcĐoán được现象xiàn xiànghiện tượnghiện tượngĐoán được象征xiàng zhēngtượng chinhbiểu tượng, tượng trưngKhông đoán được形式xíng shìhình thứchình thứcĐoán được形势xíng shìhình thếtình hình, thế cụcBẫy — từ giả bạn移民yí míndi dândi cư, người di cưBẫy — từ giả bạn义务yì wùnghĩa vụnghĩa vụĐoán được意义yì yìý nghĩaý nghĩaĐoán đượcyínngânbạcTừ một chữ英雄yīng xiónganh hùnganh hùngĐoán được原则yuán zénguyên tắcnguyên tắcĐoán được运气yùn qivận khívận may, may rủiBẫy — từ giả bạn战争zhàn zhēngchiến tranhchiến tranhĐoán được哲学zhé xuétriết họctriết họcĐoán được证据zhèng jùchứng cứchứng cứĐoán được政府zhèng fǔchính phủchính phủĐoán được政治zhèng zhìchính trịchính trịĐoán được志愿者zhì yuàn zhěchí nguyện giảtình nguyện viênKhông đoán được制定zhì dìngchế địnhđặt ra, xây dựngBẫy — từ giả bạn制度zhì dùchế độchế độĐoán được秩序zhì xùtrật tựtrật tựĐoán được主人zhǔ rénchủ nhânchủ nhà, chủ nhânĐoán được主张zhǔ zhāngchủ trươngchủ trương, quan điểmĐoán được资源zī yuántư nguyêntài nguyênKhông đoán được总理zǒng lǐtổng lýthủ tướngBẫy — từ giả bạn总统zǒng tǒngtổng thốngtổng thốngĐoán được遵守zūn shǒutuân thủtuân thủĐoán được

HSK 6

9 từ